披拂

pī fú phi phất

Hán Việt: phi phất · Pinyin: pī fú

Tổng quan

phất phơ; phe phẩy; gió thổi nhè nhẹ。飄動;(微風)吹動。 枝葉披拂。 cành lá phất phơ. 春風披拂。 gió xuân thổi nhè nhẹ.

Cấu tạo: (phi) + (phất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phất phơ; phe phẩy; gió thổi nhè nhẹ。飄動;(微風)吹動。 枝葉披拂。 cành lá phất phơ. 春風披拂。 gió xuân thổi nhè nhẹ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吹拂、飄動。《莊子.天運》:「風起北方,一西一東。有上彷徨,孰噓吸是。孰居無事而披拂是。」唐.韓愈〈秋懷詩〉一一首之一:「秋風一披拂,策策鳴不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吹拂春风披拂; 飘动枝叶披拂。
  • Tân Hoa Tự Điển ①吹拂春风披拂。②飘动枝叶披拂。

Eng

  • Cihui 披拂 pīfú v. <wr.> 1. wave; sway 2. blow gently (of a breeze)