披掛
phi quải
Hán Việt: phi quải · Pinyin: pī guà
Tổng quan
mặc áo giáp | mặc trang phục | mặc
Nghĩa
Việt
- Cihui mặc áo giáp | mặc trang phục | mặc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古人出戰時所穿戴的盔甲。《三國演義》第七回:「孫策也全副披掛,挺鎗立馬於父側。」《西遊記》第三回:「你這裡若有披掛,索性送我一件,一總奉謝。」 2.穿戴上盔甲。《薛仁貴征遼事略》:「薛延陀披掛了,躍馬橫鎗搦眾官百姓。」《水滸傳》第五七回:「呼延灼全身披掛,騎了踢雪烏騅馬,仗著雙鞭,殺逩梁山泊來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指穿戴盔甲,后也泛指穿戴衣装:猎人们~整齐,准备上路丨;几员足坛老将再次~上阵;指穿戴的盔甲(多见于早期白话)。
Eng
- CC-CEDICT to put on a suit of armor|to put on dress|to wear
- Cihui to put on a suit of armor; to put on dress; to wear