披甲

pī jiǎ phi giáp

Hán Việt: phi giáp · Pinyin: pī jiǎ

Tổng quan

mặc áo giáp

Cấu tạo: (phi) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặc áo giáp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿著鎧甲。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「望見單于城上立五采幡織,數百人披甲乘城。」也作「被甲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿上铠甲; 借指从军; 清代八旗兵的别称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穿上铠甲。 2.借指从军。 3.清代八旗兵的别称。

Eng

  • CC-CEDICT to don armor
  • Cihui to don armor