披緇
phi truy
Hán Việt: phi truy · Pinyin: pī zī
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui PHI TRUY Phật giáo ngữ. Mặc áo nhuộm, mặc áo nhà tu màu đen, chỉ cho xuất gia làm tăng. Tư Không Bổn Tịnh trong CĐTĐL q.5 ghi: 司空山本净禅师者,绛州人也,姓张氏,幼岁披缁。于曹溪之室受记,隶司空山无相寺。 Thiền sư Bổn Tịnh ở núi Tư Không, là người Giáng Châu, họ Trương, thuở bé đã xuất gia làm tăng, được thọ ký nơi t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緇,黑色的衣服。通常僧人穿黑色或深色的衣服,故以披緇表示出家的意思。《初刻拍案驚奇》卷二七:「老身在此住跡,甚覺清脩味長,娘子雖然年芳貌美,爭奈命蹇時乖,何不捨離愛慾,披緇削髮?」也作「被緇」。