披紅
phi hồng
Hán Việt: phi hồng · Pinyin: pī hóng
Tổng quan
khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự khoác lụa hồng (ví với với việc vui vẻ, vinh dự)。把紅綢披在人的身上,表示喜慶或光榮。 披紅戴花。 khoác lụa đeo hoa.
Nghĩa
Việt
- Cihui khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự khoác lụa hồng (ví với với việc vui vẻ, vinh dự)。把紅綢披在人的身上,表示喜慶或光榮。 披紅戴花。 khoác lụa đeo hoa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用紅綢等披在人的身上,以表示尊榮、光彩或喜慶的意思。如:「這件事你辦得好,該給你披紅以示獎勵!」《三國演義》第五四回:「隨行五百軍士,俱披紅挂綵,入南徐買辦物件。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把红绸披在人的身上。表示喜庆或光荣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把红绸披在人的身上。表示喜庆或光荣。
Eng
- CC-CEDICT to drape sb in red silk as a sign of honor
- Cihui to drape sb in red silk as a sign of honor