披襟

phi khâm

Hán Việt: phi khâm

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (khâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.袒露胸襟。《文選.宋玉.風賦》:「有風颯然而至,王乃披襟而當之。」 2.比喻降服的意思。《文選.沈約.應詔樂遊苑餞呂僧珍詩》:「函轘方解帶,嶢武稍披襟。」

Eng

  • Cihui 披襟 pījīn v.o. be honest and sincere