披豁

pī huō phi khoát

Hán Việt: phi khoát · Pinyin: pī huō

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (khoát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻坦誠。唐.杜甫〈奉簡高三十五使君〉詩:「天涯喜相見,披豁對吾真。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敝开;开诚; 开朗;明亮; 启发。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.敝开;开诚。 2.开朗;明亮。 3.启发。

Eng

  • Cihui 披豁 pīhuò v. open one's heart in perfect frankness