披靡

pī mǐ phi mĩ

Hán Việt: phi mĩ · Pinyin: pī mǐ

Tổng quan

bị gió thổi làm lay động | bị thổi bay | bị đánh bại (trong trận chiến, v.v.)

Cấu tạo: (phi) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị gió thổi làm lay động | bị thổi bay | bị đánh bại (trong trận chiến, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傾倒伏地的樣子。《史記.卷一一七.司馬相如列傳》:「應風披靡,吐芳揚烈。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「川嶽為之震動,草木盡是披靡。」 2.潰敗逃散的樣子。《史記.卷七.項羽本紀》:「於是項王大呼馳下,漢軍皆披靡,遂斬漢一將。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草木随风倒伏。比喻军队溃败望风披靡|所向披靡。

Eng

  • CC-CEDICT to be swept by the wind|to be blown about by the wind|to be routed (in battle etc)
  • Cihui to be swept by the wind; to be blown about by the wind; to be routed (in battle etc)