披髮

phi phát

Hán Việt: phi phát

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭髮散亂。《三國演義》第一回:「賊眾皆披髮,以黃巾抹額。」也作「被髮」。 2.引申儀容不整,不受世俗禮教的約束。也作「被髮」。

Eng

  • Cihui 披髮 īfà n. unadorned naturally hanging hair; disheveled hair M:¹tóu