披麻 pī má · phi ma Hán Việt: phi ma · Pinyin: pī má Tổng quan Cấu tạo: 披 (phi) + 麻 (ma)Pinyinpī máHán Việtphi maCấu tạo披 + 麻 · phi + ma nghĩa thành phần: phi + ma Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.见"披麻带孝"。 2.中国画山石皴法之一种。又称麻皮皴。因所绘山石脉理如披麻,故名。其法创于唐王维,南唐董源多用之,为中国画南宗的画法。