抬升

tái shēngsĩ thăng

Hán Việt: sĩ thăng · Pinyin: tái shēng

Tổng quan

bốc lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

抬高; 上升:将左臂向上~, 商品房价格逐步~; (地形、气流等)升高:青藏高原在持续~, 气流受山脉阻拦被迫~。

Cấu tạo: 抬 (sĩ) + 升 (thăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dốc lên: bốc lên
  • Tần suất từ bốc lên
  • Biên soạn v. lift; upraise; throw up

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抬高; 上升:将左臂向上~, 商品房价格逐步~; (地形、气流等)升高:青藏高原在持续~, 气流受山脉阻拦被迫~。

Eng

  • Cihui 抬升 áishēng* v. lift; upraise; throw up
  • Tần suất từ v. lift; upraise; throw up

Đức

  • Handedict anheben, erhöhen

Từ liên quan

Gần nghĩa

升上 · 升京 · 升任 · 升值 · 升入 · 升冪 · 升到 · 升华