抬眼

tái yǎn sĩ nhãn

Hán Việt: sĩ nhãn · Pinyin: tái yǎn

Tổng quan

giương mắt

Cấu tạo: (sĩ) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giương mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往上看去。《二刻拍案驚奇》卷一:「住持抬眼一看,只見首一行是『金剛般若波羅密經』,第二行是『法會因由分第一』,正是白香山所書,乃經中之首葉,在湖中飄失的!」《紅樓夢》第九七回:「雪雁料是要他前日所理的詩稿,因找來送到黛玉跟前。黛玉點點頭兒,又抬眼看那箱子。雪雁不解,只是發怔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举目。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.举目。