抬秤
sĩ xứng
Hán Việt: sĩ xứng · Pinyin: tái chèng
Tổng quan
cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân
1.大型杆秤。使用时以竹木杠或扁担穿过秤纽由两人抬着﹐故称。
可從秤杆中穿上扁擔和槓子的大型杆秤,由兩個人抬著,一次可稱數百公斤。《醒世姻緣傳》第四八回:「典史叫鄉約地方取了抬秤,將鹽逐一秤過,記了數,貼了封皮。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cân đòn lớn
- VietPhrases cân đòn
- Biên soạn 抬秤 táichèng n. huge steelyard M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可從秤杆中穿上扁擔和槓子的大型杆秤,由兩個人抬著,一次可稱數百公斤。《醒世姻緣傳》第四八回:「典史叫鄉約地方取了抬秤,將鹽逐一秤過,記了數,貼了封皮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.大型杆秤。使用时以竹木杠或扁担穿过秤纽由两人抬着﹐故称。
Eng
- Cihui 抬秤 táichèng n. huge steelyard M:⁴zuò