抱養

bào yǎng bão dưỡng

Hán Việt: bão dưỡng · Pinyin: bào yǎng

Tổng quan

nhận nuôi (một đứa trẻ)

Cấu tạo: (bão) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận nuôi (một đứa trẻ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收養別人家的孩子,當做自己親生的小孩般撫養。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝元傅昭儀傳》:「太子小,而傅太后抱養之,今至太子家,以乳母恩耳,不足有所妨。」《儒林外史》第二六回:「天老,這要娶他的人,就是我丈人抱養這個小孩子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把别人家的孩子抱来当自己的孩子抚养:他们无儿无女,~了一个孩子。

Eng

  • CC-CEDICT to adopt (a child)
  • Cihui to adopt (a child)