抱冰

bão băng

Hán Việt: bão băng

Tổng quan

Cấu tạo: (bão) + (băng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻刻苦自勵。漢.趙曄《吳越春秋.勾踐歸國外傳》:「冬常抱冰,夏還握火,愁心苦志,懸膽於戶,出入嘗之。」

Eng

  • Cihui 抱冰 bàobīng v.o. train oneself to endure hardships