抱告
bão cáo
Hán Việt: bão cáo
Tổng quan
ời Thanh, trường hợp các quan hoặc đàn bà kiện tụng ở chốn nha môn thì được phép cử người đi thay thế cho mình, gọi là Bão cáo. bão cáo bão cáo ☆Đời Thanh, trường hợp các quan hoặc đàn bà kiện tụng ở chốn nha môn thì được phép cử người đi thay thế cho mình, gọi là Bão cáo.
Nghĩa
Việt
- Cihui ời Thanh, trường hợp các quan hoặc đàn bà kiện tụng ở chốn nha môn thì được phép cử người đi thay thế cho mình, gọi là Bão cáo. bão cáo bão cáo ☆Đời Thanh, trường hợp các quan hoặc đàn bà kiện tụng ở chốn nha môn thì được phép cử người đi thay thế cho mình, gọi là Bão cáo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清代制度,政府官吏及婦女有訴訟事,派親屬或家人代表投案,稱為「抱告」。《野叟曝言》第一八回:「先叫了洪儒上去,問不多兩句,就叫抱告計多。」