抱告

bão cáo

Hán Việt: bão cáo

Tổng quan

Đời Thanh, trường hợp các quan hoặc đàn bà kiện tụng ở chốn nha môn thì được phép cử người đi thay thế cho mình, gọi là Bão cáo

新华 · Tân Hoa Đại lục

清代制度,政府官吏及婦女有訴訟事,派親屬或家人代表投案,稱為「抱告」。《野叟曝言》第一八回:「先叫了洪儒上去,問不多兩句,就叫抱告計多。」

Cấu tạo: 抱 (bão) + 告 (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 báo án hộ
  • Tần suất từ Đời Thanh, trường hợp các quan hoặc đàn bà kiện tụng ở chốn nha môn thì được phép cử người đi thay thế cho mình, gọi là Bão cáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清代制度,政府官吏及婦女有訴訟事,派親屬或家人代表投案,稱為「抱告」。《野叟曝言》第一八回:「先叫了洪儒上去,問不多兩句,就叫抱告計多。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

告之 · 告令 · 告休 · 告便 · 告借 · 告假 · 告儿 · 告別