抱屈
bão khuất
Hán Việt: bão khuất · Pinyin: bào qū
Tổng quan
cảm thấy bị oan ức ấm ức; uất ức。抱委屈。因受委屈而心中不舒暢.
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy bị oan ức ấm ức; uất ức。抱委屈。因受委屈而心中不舒暢.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭受或感到委屈。《老殘遊記》第二○回:「儜兩位多抱屈,讓我們姊兒倆得二百銀子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因受委屈而心中不舒畅。也说抱委屈。
Eng
- CC-CEDICT feel wronged
- Cihui feel wronged