抱恨

bào hèn bão hận

Hán Việt: bão hận · Pinyin: bào hèn

Tổng quan

có nỗi tiếc nuối day dứt

Cấu tạo: (bão) + (hận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có nỗi tiếc nuối day dứt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡懷著怨恨。《漢書.卷八六.何武王嘉師丹傳.王嘉》:「死者不抱恨而入地,生者不銜怨而受罪。」《紅樓夢》第五二回:「那媳婦嗐聲歎氣,口不敢言,抱恨而去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心中存有遗憾或怨恨的事:~终天(含恨一辈子)。

Eng

  • CC-CEDICT to have a gnawing regret
  • Cihui to have a gnawing regret

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀怨 · 怀愁 · 饮恨