抱拳

bào quán bão quyền

Hán Việt: bão quyền · Pinyin: bào quán

Tổng quan

chắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)

Cấu tạo: (bão) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種敬禮方式。一手握拳,另一手抱著拳頭,合靠在胸前。如:「抱拳行禮」。《三俠五義》第四四回:「只見那軍官抱拳陪笑道:『非是在下多管閒事。因那婆子形色倉皇,哭得可憐。惻隱之心,人皆有之。望乞公子貴手高抬,開一線之恩,饒他們去罷。』說畢,就是一揖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种礼节,一手握拳,另一手抱着拳头,合拢在胸前,表示问候、祝贺或辞别。

Eng

  • CC-CEDICT to cup one's fist in the other hand (as a sign of respect)
  • Cihui to cup one's fist in the other hand (as a sign of respect)