抱持

bào chí bão trì

Hán Việt: bão trì · Pinyin: bào chí

Tổng quan

giữ (kỳ vọng, hy vọng,...) | duy trì (thái độ,...) | ấp ủ (nghi ngờ,...) | giữ chặt (quyền anh)

Cấu tạo: (bão) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ (kỳ vọng, hy vọng,...) | duy trì (thái độ,...) | ấp ủ (nghi ngờ,...) | giữ chặt (quyền anh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷抱秉持。如:「對這局勢,他仍然抱持樂觀的態度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里存着(想法、意见等):~着远大的理想。

Eng

  • CC-CEDICT to hold (expectations, hopes etc)|to maintain (an attitude etc)|to harbor (doubts etc)|to clinch (boxing)
  • Cihui to hold (expectations, hopes etc); to maintain (an attitude etc); to harbor (doubts etc); to clinch (boxing)