抱柱
bão trụ
Hán Việt: bão trụ
Tổng quan
m cột, chỉ sự giữ chữ tín. Sách Trang Tử chép truyện anh chàng họ Vĩ hẹn với một người con gái ở dạ cầu, người con gái không đến, chàng họ Vĩ ôm cột cầu mà đợi, nước dâng ngập mà chết. bão trụ bão trụ ☆Ôm cột, chỉ sự giữ chữ tín. Sách Trang Tử chép truyện anh chàng họ Vĩ hẹn với một người con gái ở dạ cầu, người con gái không đến, chàng họ Vĩ ôm cột cầu mà đợi, nước dâng ngập mà chết. giữ lời; gi…
Nghĩa
Việt
- Cihui m cột, chỉ sự giữ chữ tín. Sách Trang Tử chép truyện anh chàng họ Vĩ hẹn với một người con gái ở dạ cầu, người con gái không đến, chàng họ Vĩ ôm cột cầu mà đợi, nước dâng ngập mà chết. bão trụ bão trụ ☆Ôm cột, chỉ sự giữ chữ tín. Sách Trang Tử chép truyện anh chàng họ Vĩ hẹn với…
Eng
- Cihui 抱柱 bàozhù v.o. <wr.> keep one's promise faithfully ◆n. a massive pillar