抱朴

bão phác

Hán Việt: bão phác

Tổng quan

BÃO PHÁC Thiền tăng đời Minh, họ Lạc, người xứ Lâm An (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Năm 15 tuổi, sư đến chùa Diệu Nghiêm cạo tóc làm tăng. Năm 22 tuổi đến chùa Vân Thê thọ giới Cụ túc. Ít lâu sau sư ở ẩn trong núi Kính Sơn. Một hôm, sư bỗng rỗng rang thấu suốt, liền đến Kinh Khê, thưa hỏi thiền sư Chính Truyền nhờ ngài ấn chứng; làm truyền nhân tông Lâm Tế. Tác phẩm: Thiền Tông Khải Môn…

Cấu tạo: (bão) + (phác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÃO PHÁC Thiền tăng đời Minh, họ Lạc, người xứ Lâm An (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Năm 15 tuổi, sư đến chùa Diệu Nghiêm cạo tóc làm tăng. Năm 22 tuổi đến chùa Vân Thê thọ giới Cụ túc. Ít lâu sau sư ở ẩn trong núi Kính Sơn. Một hôm, sư bỗng rỗng rang thấu suốt, liền đế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.守住本有質樸淡泊的天性。《老子》第一九章:「見素抱樸,少私寡欲。」也作「抱朴」。 2.抱,附也。樸,木皮也。抱樸指依附木皮。《文選.王褒.洞簫賦》:「秋蜩不食,抱樸而長吟兮。」