抵事
để sự
Hán Việt: để sự · Pinyin: dǐ shì
Tổng quan
được việc; làm được (dùng trong câu phủ định). 誰說人少了不抵事! ai nói ít người không làm được việc! 究竟抵不抵事,還要試一試看. rốt cuộc có làm được hay không, phải thử mới biết
顶事; 中用(多用于否定式):谁说人少了不~!, 究竟抵不抵事,还要试一试看。
Nghĩa
Việt
- Cihui 誰說人少了不抵事! 究竟抵不抵事,還要試一試看。
- Tần suất từ được việc; làm được (dùng trong câu phủ định). 誰說人少了不抵事! ai nói ít người không làm được việc! 究竟抵不抵事,還要試一試看. rốt cuộc có làm được hay không, phải thử mới biết.; làm được
- Biên soạn 抵事 dǐshì v.o. <topo.> serve a purpose; be effective
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顶事; 中用(多用于否定式):谁说人少了不~!, 究竟抵不抵事,还要试一试看。
Eng
- Cihui 抵事 dǐshì v.o. <topo.> serve a purpose; be effective
- Tần suất từ 抵事 dǐshì v.o. <topo.> serve a purpose; be effective