抵住

dǐ zhùđể trụ

Hán Việt: để trụ · Pinyin: dǐ zhù

Tổng quan

chống cự

新华 · Tân Hoa Đại lục

擋住、頂住。如:「我方派出的兵團總算還能抵住敵方強烈的攻擊。」

Cấu tạo: 抵 (để) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn vào
  • Cihui đỡ
  • Tần suất từ chống cự , ấn vào , đỡ; chỉ trụ/để trụ: để ở; để ở
  • Biên soạn 抵住 dǐzhù r.v. resist; hold out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擋住、頂住。如:「我方派出的兵團總算還能抵住敵方強烈的攻擊。」

Eng

  • Cihui to resist; to press against; to brace
  • Tần suất từ 抵住 dǐzhù r.v. resist; hold out

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口