抵充

dǐ chōngđể sung

Hán Việt: để sung · Pinyin: dǐ chōng

Tổng quan

thay thế

Cấu tạo: 抵 (để) + 充 (sung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng để thanh toán
  • Cihui bù đắp
  • Tần suất từ dùng để thanh toán , bù đắp; thay thế
  • Biên soạn v. use sth. as a substitute

Eng

  • Cihui to use in payment; to compensate
  • Tần suất từ v. use sth. as a substitute

Từ liên quan

Gần nghĩa

充任 · 充份 · 充作 · 充值 · 充備 · 充公 · 充军 · 充分