抵充

dǐ chōng để sung

Hán Việt: để sung · Pinyin: dǐ chōng

Tổng quan

dùng để thanh toán | bù đắp

Cấu tạo: (để) + (sung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng để thanh toán | bù đắp

Eng

  • CC-CEDICT to use in payment|to compensate
  • Cihui to use in payment; to compensate