抵扣
để khấu
Hán Việt: để khấu · Pinyin: dǐ kòu
Tổng quan
khấu trừ (số tiền phải trả)
Nghĩa
Việt
- Cihui khấu trừ (số tiền phải trả)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抵消扣除。如:「債權人搬走很多商品,以抵扣店主積欠的貨款。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用扣除的方式抵消所欠或应交的款项。
Eng
- CC-CEDICT to deduct (money due)
- Cihui to deduct (money due)