抵換

dǐ huàn để hoán

Hán Việt: để hoán · Pinyin: dǐ huàn

Tổng quan

đổi: thay/thay đổi

Cấu tạo: (để) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổi: thay/thay đổi
  • Cihui đổi; thay; thay đổi。以另一物代替原物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以一物代替另一物。《水滸傳》第八一回:「頭一番招安詔書上,並無撫恤招諭之言,更兼抵換了御酒。」《福惠全書.卷一七.刑名部.賊盜上》:「捕役起獲真贓,以舊易新,以惡易美,是為抵換。」

Eng

  • Cihui 抵換 ǐhuàn v. substitute for; take the place of