抵敌语

để địch ngữ

Hán Việt: để địch ngữ

Tổng quan

ĐỂ ĐỊCH NGỮ Lời nói tạm, lời nói bẻ lại. ĐTTY ghi: 向來如許多言説、皆是抵敌語、都未曾有實法指示於人。 Về sau nếu có nói nhiều lời, đều là lời nói tạm, không từng có thật pháp để cho người.

Cấu tạo: (để) + (địch) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỂ ĐỊCH NGỮ Lời nói tạm, lời nói bẻ lại. ĐTTY ghi: 向來如許多言説、皆是抵敌語、都未曾有實法指示於人。 Về sau nếu có nói nhiều lời, đều là lời nói tạm, không từng có thật pháp để cho người.