ngữ

Hán Việt: ngữ · Pinyin:

Tổng quan

phương ngữ ngôn ngữ lời nói nói cho

语义 · 语云 · 语句 · 语域 · 语塞 · 语境 · 语声 · 语失

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngữ
Quảng Đôngjyu5
Chú âmㄩˇ
Hán ngữ Trung cổngioh
Baxter-Sagartŋ(r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)aʔ
Phản thiết魚據切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 語
  • Thiều Chửu Nói, nói nhỏ. Như {ngẫu ngữ} [偶語] câu nói ngẫu nhiên, {tư ngữ} [私語] nói riêng. Câu nói có đủ ý nghĩa tinh vi cũng gọi là {ngữ}. Như {thành ngữ} [成語] câu nói đã dùng, ai cũng dùng được, lời ngắn mà có đủ ý nghĩa, {ngữ lục} [語錄] bản chép các lời nói hay. Như các học trò chép các lờ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语 (形声。从言,吾声。本义谈论;议论;辩论) 同本义 语,论也。--《说文》 于时语语。--《诗·大雅·公刘》。传论难曰语。” 旦日,卒中往往语。--《史记》 子不语怪、力、乱、神。--《论语·述而》 夏虫不可以语于冰者,笃于时也。--《庄子·秋水》 又如语怪(谈论怪物);语冰(谈论冰);语议(言谈议论) 交谈,说话 语,言也。--《广雅》 语使能也。--《礼记·文王世子》。注语,言也。” 又 既歌而语。 可与晤语。--《诗·陈风·东门之池》 笑 语yǔ ⒈说,谈寡言少~。自言自~。 ⒉话,言论~言『~。外~。成~。 ⒊代替说话的动作手~。旗~。 ⒋简…

Eng

  • CC-CEDICT dialect|language|speech
  • CC-CEDICT (literary) to tell; to let (sb) know

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魚舉切【集韻】偶舉切【韻會】魚許切【正韻】偶許切,𠀤魚上聲。【說文】論也。【徐曰】論難曰語。語者,午也。言交午也。吾言爲語,吾,語辭也。言者直言,語者相應答。【釋名】敘也。敘己所欲說也。【易·頤卦】君子以愼言語,節飮食。【詩·大雅】于時言言,于時語語。【疏】直言曰言,謂一人自言。答難曰語,謂二人相對。【禮·雜記】三年之喪,言而不語。【註】言,自言己事也。語,爲人論說也。【家語】孔子之郯,遭程子于塗,傾蓋而語終日。 又國名。【別國洞冥記】勒畢國人長三寸,有翼,善言語戲笑,因名善語國。 又【廣韻】牛倨切【集韻】牛據切【韻會】【正韻】魚據切,𠀤魚去聲。【廣韻】告也。【增韻】以言告人也。【左傳·隱元年】公語之故。【論語】居,吾語女。 又敎戒也。【魯語】主亦有以語肥也。 又地名。【前漢·閩粵王傳】錢唐榬終古斬徇北將軍爲語兒侯。【孟康註】語兒,越中地也。今吳南亭是。【師古曰】語,或作篽、籞。

Thuyết Văn

論也。 从言。吾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此卽毛鄭說也。語者、禦也。如毛說。一人辯論是非謂之語。如鄭說。與人相荅問辯難謂之語。 魚舉切。五部。

【語】 (ngữ ⟨ngứ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 吾 (ngo) Phiên thiết: Ngư cử thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 舉 (cử) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: luận (Bàn bạc) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 语 · 语 · 語 · 语 · 語