抵消
để tiêu
Hán Việt: để tiêu · Pinyin: dǐ xiāo
Tổng quan
chống lại | triệt tiêu | bù đắp
Nghĩa
Việt
- Cihui chống lại | triệt tiêu | bù đắp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩種事物的功用因相反而互相抵減消除。如:「這兩種藥不能同時服用,否則藥效會抵消的。」也作「抵銷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两种事物的作用因相反而互相消除:这两种药可别同时吃,否则药力就~了。
Eng
- CC-CEDICT to counteract|to cancel out|to offset
- Cihui to counteract; to cancel out; to offset