抵用

dǐ yòng để dụng

Hán Việt: để dụng · Pinyin: dǐ yòng

Tổng quan

đổi lấy (thứ có giá trị hoặc công dụng tương đương) | dùng thay thế | đổi (phiếu giảm giá, v.v.) | dùng để bù đắp (khoản nợ, v.v.)

Cấu tạo: (để) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổi lấy (thứ có giá trị hoặc công dụng tương đương) | dùng thay thế | đổi (phiếu giảm giá, v.v.) | dùng để bù đắp (khoản nợ, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以價值、功能相當的東西替代使用。如:「這張優待券可以抵用一百元。」《老殘遊記二編》第四回:「若是置辦衣物,這功德錢指那一項抵用呢?所以這事我們不便與聞,儜請三爺自己同華雲斟酌去罷。」

Eng

  • CC-CEDICT to exchange for (sth of equal value or utility); to use in lieu; to redeem (a coupon etc); to use to offset (an amount owed etc)
  • Cihui to exchange for (sth of equal value or utility); to use in lieu; to redeem (a coupon etc); to use to offset (an amount owed etc)