抵罪

dǐ zuì để tội

Hán Việt: để tội · Pinyin: dǐ zuì

Tổng quan

bị trừng phạt cho tội ác

Cấu tạo: (để) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị trừng phạt cho tội ác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依犯罪的輕重,負其相當的罪責。《史記.卷八.高祖本紀》:「殺人者死,傷人及盜抵罪。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「喧傳此話到獄中,那前日抵罪鄰人,便當官訴狀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用接受惩罚的方式来抵偿所犯的罪过。

Eng

  • CC-CEDICT to be punished for a crime
  • Cihui to be punished for a crime