抵銷

dǐ xiāo để tiêu

Hán Việt: để tiêu · Pinyin: dǐ xiāo

Tổng quan

biến thể của 抵消

Cấu tạo: (để) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 抵消

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩種事物的功用因相反而互相抵減銷去。如:「功過互相抵銷。」也作「抵消」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冲抵勾销:~债务。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 抵消[di3 xiao1]
  • Cihui variant of 抵消