抹嘴

mạt chủy

Hán Việt: mạt chủy

Tổng quan

Cấu tạo: (mạt) + (chủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擦嘴。如:「媽媽拿了條手帕替弟弟抹嘴。」 2.請人吃好吃的東西,以討好人家或請對方保持沉默。

Eng

  • Cihui 抹嘴 ǒzuǐ* v.o. <topo.> be sarcastic; sharp-tongued