抹媚
mạt mị
Hán Việt: mạt mị · Pinyin: mǒ mèi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迷惑、著魔。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「他害的有些抹媚,我遭著沒三思,一納頭安排著憔悴死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痴迷;迷糊。形容害相思的神态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.痴迷;迷糊。形容害相思的神态。