抹布
mạt bố
Hán Việt: mạt bố · Pinyin: mā bù
Tổng quan
khăn lau; giẻ lau
1.擦器物用的布。 2.明宫廷内官服佩的一种。
揩拭桌椅所用的布。
Nghĩa
Việt
- Cihui cũng đọc là
- Tần suất từ giẻ lau , cũng đọc là [mǒ bù]; (từ cổ,nghĩa cổ); (Ê,cốt) khăn bàn, khăn ăn giẻ, giẻ rách, (số nhiều) quần áo rách tả tơi, (số nhiều) giẻ cũ để làm giấy, mảnh vải, mảnh buồm, (nghĩa bóng) mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may,(mỉa mai) báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách..., (hàng hải) giương hết buồm, (xem) get, (xem) glad, xé rách rả tơi, đá lợp nhà, (khoáng chất) cát kết thô, sự la lối om sòm; sự phá rối, trò đùa nghịch (của học sinh); , rầy la, mắng mỏ (ai), bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học), phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai), la…
- Biên soạn rag for wiping M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揩拭桌椅所用的布。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.擦器物用的布。 2.明宫廷内官服佩的一种。
- Kaggle Zh-Vi napery
Eng
- Cihui cleaning rag; also pr
- Tần suất từ n. cloth (for drying dishes/etc.) M:²kuài, , ►See also mābù
Đức
- Handedict Wischlappen, Staubtuch, Putzlappen