抹挞

mạt thát

Hán Việt: mạt thát

Tổng quan

MẠT THÁT Còn gọi: Mạt tát, mạt đáp. Trạng thái buồn ngủ. Nhất bát ca trong CĐTĐL q.30 ghi: Nhất bát ca trong CĐTĐL q.30 ghi: 遏喇喇,鬧聒聒, 總是悠悠造抹㒓 Im phăng phắc hay la ầm ĩ, Đều êm êm dễ tạo buồn ngủ.

Cấu tạo: (mạt) + (thát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MẠT THÁT Còn gọi: Mạt tát, mạt đáp. Trạng thái buồn ngủ. Nhất bát ca trong CĐTĐL q.30 ghi: Nhất bát ca trong CĐTĐL q.30 ghi: 遏喇喇,鬧聒聒, 總是悠悠造抹㒓 Im phăng phắc hay la ầm ĩ, Đều êm êm dễ tạo buồn ngủ.