thát

Hán Việt: thát

Tổng quan

(dạng kết hợp) đánh roi đánh đập (từ mượn) bánh tart

挞伐 · 笞挞 · 葡挞 · 蛋挞 · 鞭挞 · 大张挞伐 · 挞击 · 挞尾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthát
Quảng Đôngtaat3
Chú âmㄊㄚˋ
Hán ngữ Trung cổthat
Phản thiết他達切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 撻
  • Thiều Chửu Đánh, đánh bằng roi gọi là {thát}. Nhanh chóng, mau mắn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挞〈动〉 (形声。从手,达声。本义用鞭子或棍子打) 同本义 挞,乡饮酒,罚不敬,挞其背也。--《说文》 掌其比觵挞罚之事。--《周礼·闾胥》。注扑也。” 而挞其怠慢者。--《周礼·小胥》 而挞之流血。--《礼记·内则》 斫挞无伤痛。--《列子·黄帝》 鞭挞黎庶令人悲。--唐·高适《封丘作》 又如鞭挞(鞭打);挞市(在市朝上受到鞭打的刑罚);挞辱(鞭打侮辱);挞笞(用鞭和竹板子打);挞讯(拷问);挞通(打通);挞架(打架) 引申为攻打 拍打 便脱下鞋底,将字迹挞没了。--《 挞(撻)tà用鞭、棍等打鞭~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to whip; to flog|(loanword) (pastry) tart (colloquial pr. [ta3])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨘈、𢽞【唐韻】【集韻】𠀤他達切,音闥。打也,抶也。【書·益稷】撻以記之。又【說命】若撻于市。【周禮·地官·閭胥】凡事,掌其比觵撻罰之事。【註】撻,扑也。【疏】有失禮,輕者以觵酒罰之,重者以楚撻之。【儀禮·鄉飲酒禮】罰不敬,撻其背。 又疾也。【詩·商頌】撻彼殷武。【疏】撻是速疾之意。【釋文】韓詩云:達也。 又弣側矢道也,以韋爲之。【儀禮·士喪禮】設依撻焉。【註】今文撻爲銛。 又【崔豹·古今註】蛺蝶,江東呼爲撻末。本从𨔶。【集韻】或作𢺂。𨘈原字誤从𦍒作。

Thuyết Văn

鄉㱃酒罰不敬。撻其背。 从手。𨔶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮閭胥。凡事掌其比。觵撻罰之事。故書或言觵撻之罰事。鄭云。觵撻者、失禮之罰。觵用酒。其爵以兕角爲之。撻、扑也。按鄭但云失禮。許必系之鄉飲酒者、禮莫大於此。惟此可登時行觵撻也。 他𨔶切。十五部。

【撻】 (thát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𨔶 (𨔶) Nghĩa: hương (Làng. Ngày xưa gọi m) ẩm tửu (Rượu) phạt (Hình phạt) bất (Chẳng. Như {bất khả}) kính (Cung kính ngoài dáng)。 thát (Đánh) kì (Thửa) bối (Vai)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢹗 · 𢺂 · 𢽞 · 𢾴 · 𨘈 · 𩋅 · 𩌉 · 𪯎 · 挞 · 挞 · 撻 · 挞