抹搭
mạt đáp
Hán Việt: mạt đáp · Pinyin: mǒ dā
Tổng quan
cụp xuống (mắt)。(眼皮)向下而不合攏。 抹搭著眼皮。 mi mắt cụp xuống.
Nghĩa
Việt
- Cihui cụp xuống (mắt)。(眼皮)向下而不合攏。 抹搭著眼皮。 mi mắt cụp xuống.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼皮向下而不閉合。 2.怠惰、散漫。元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「你若是賈誼困在長沙,我敢似孟光般顯賢達,休想我半星兒意差,一分兒抹搭。」也作「抹撻」、「抹剌」、「設答」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怠慢;变心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.怠慢;变心。
Eng
- Cihui 抹搭 āda v. <topo.> half close (of eyelids); droop||►See also mādā