抹挞
mạt thát
Hán Việt: mạt thát
Tổng quan
MẠT THÁT Còn gọi: Mạt tát, mạt đáp. Trạng thái buồn ngủ. Nhất bát ca trong CĐTĐL q.30 ghi: Nhất bát ca trong CĐTĐL q.30 ghi: 遏喇喇,鬧聒聒, 總是悠悠造抹㒓 Im phăng phắc hay la ầm ĩ, Đều êm êm dễ tạo buồn ngủ.
Nghĩa
Việt
- Cihui MẠT THÁT Còn gọi: Mạt tát, mạt đáp. Trạng thái buồn ngủ. Nhất bát ca trong CĐTĐL q.30 ghi: Nhất bát ca trong CĐTĐL q.30 ghi: 遏喇喇,鬧聒聒, 總是悠悠造抹㒓 Im phăng phắc hay la ầm ĩ, Đều êm êm dễ tạo buồn ngủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怠惰、懶散。宋.釋惠洪〈浣溪沙.不怕石頭〉詞:「炙背橫眠真快活,憨抹撻,從教院主無鬚髮。」也作「抹搭」。