抹殺
mạt sát
Hán Việt: mạt sát · Pinyin: mǒ shā
Tổng quan
xoá | xoá dấu vết | huỷ chứng cứ | xoá bỏ | xoá sạch | đàn áp
Nghĩa
Việt
- Cihui xoá | xoá dấu vết | huỷ chứng cứ | xoá bỏ | xoá sạch | đàn áp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勾消、掩滅。如:「一筆抹殺」、「抹殺事實」。也作「抹煞」、「抹摋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作抹煞”、抹c04c!薄3沟坠聪;完全去掉一笔抹杀|抹杀别人的成绩|事实是抹杀不了的。
Eng
- CC-CEDICT to erase|to cover traces|to obliterate evidence|to expunge|to blot out|to suppress
- Cihui to erase; to cover traces; to obliterate evidence; to expunge; to blot out; to suppress
ja
- JMdict erasure|obliteration|denial|ignoring (an opinion)