抹胸

mò xiōng mạt hung

Hán Việt: mạt hung · Pinyin: mò xiōng

Tổng quan

trang phục nữ xưa, che ngực và bụng ái băng rốn của trẻ con — Cái yếm rãi của trẻ con. mạt hung mạt hung ☆Cái băng rốn của trẻ con — Cái yếm rãi của trẻ con.

Cấu tạo: (mạt) + (hung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang phục nữ xưa, che ngực và bụng ái băng rốn của trẻ con — Cái yếm rãi của trẻ con. mạt hung mạt hung ☆Cái băng rốn của trẻ con — Cái yếm rãi của trẻ con.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代婦女用來緊束胸腹,遮護禦寒的小衣。也稱為「兜肚」、「肚兜」。南唐.李煜〈謝新恩.櫻花落盡階前月〉詞:「雙鬟不整雲憔悴,淚沾紅抹胸。」《紅樓夢》第六五回:「這尤三姊鬆鬆挽著頭髮;大紅襖子,半掩半開,露著蔥綠抹胸。」也作「袜胸」、「袜腹」。 2.古代婦女束於、繫於腰腹間的衣物。也稱為「抹胸肚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代内衣的一种。多为妇女所服。有前片无后片,上可覆乳,下可遮肚,故称。清代又称肚兜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代内衣的一种。多为妇女所服。有前片无后片,上可覆乳,下可遮肚,故称。清代又称肚兜。

Eng

  • CC-CEDICT old feminine garment, covering chest and abdomen
  • Cihui old feminine garment, covering chest and abdomen