抹臉
mạt kiểm
Hán Việt: mạt kiểm · Pinyin: mā liǎn
Tổng quan
thay đổi sắc mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi sắc mặt
- Cihui thay đổi sắc mặt (từ vui tươi chuyển sang nghiêm nghị)。突然改變臉色, 多指由和氣變得嚴厲。 抹不下臉來(礙於情面, 不能嚴厲對待) không thay đổi sắc mặt được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.演員以油彩在臉上勾畫出各式臉譜,以飾演不同角色。《紅樓夢》第五四回:「叫葵官唱一齣『惠明下書』,也不用抹臉,只用這兩齣,叫他們聽個野意罷了!」也作「打臉子」。 2.改變臉色。如:「誰惹他了?剛剛還有說有笑,怎麼突然就抹臉了?」
Eng
- Cihui 抹臉 āliǎn v.o. <coll.> 1. wipe one's face 2. become stern | Wǒ zhēn mābùxià liǎn pīping tā. I can't harden myself to criticize her. 3. change one's countenance to hostility