抹零

mǒ líng mạt linh

Hán Việt: mạt linh · Pinyin: mǒ líng

Tổng quan

(người bán) làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn

Cấu tạo: (mạt) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (người bán) làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 付款時抹去零頭只付整數。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 付钱时抹去整数之外的尾数。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.付钱时抹去整数之外的尾数。

Eng

  • CC-CEDICT (of a seller) to round down the fractional part of a bill
  • Cihui 抹零 ǒlíng v.o. not count small change in payments