抹黑

mǒ hēi mạt hắc

Hán Việt: mạt hắc · Pinyin: mǒ hēi

Tổng quan

làm mất uy tín | bôi nhọ | bôi xấu tên tuổi | gây xấu hổ (cho bản thân hoặc gia đình,...) | bôi đen (ví dụ: mặt lính đặc công để ngụy trang) | làm đen hoặc xóa bỏ (ví dụ: từ bị kiểm duyệt)

Cấu tạo: (mạt) + (hắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mất uy tín | bôi nhọ | bôi xấu tên tuổi | gây xấu hổ (cho bản thân hoặc gia đình,...) | bôi đen (ví dụ: mặt lính đặc công để ngụy trang) | làm đen hoặc xóa bỏ (ví dụ: từ bị kiểm duyệt)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 塗黑。引申為消掉、醜化及歪曲事實。如:「明明是件好事,你偏偏要將它抹黑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涂抹黑色。比喻丑化侮辱咱可不能往人家脸上抹黑。

Eng

  • CC-CEDICT to discredit|to defame|to smear sb's name|to bring shame upon (oneself or one's family etc)|to blacken (e.g. commando's face for camouflage)|to black out or obliterate (e.g. censored words)
  • Cihui to discredit; to defame; to smear sb's name; to bring shame upon (oneself or one's family etc); to blacken (e.g. commando's face for camouflage); to black out or obliterate (e.g. censored words)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

争光