押伍

áp ngũ

Hán Việt: áp ngũ

Tổng quan

ội quân đi sau, có nhiệm vụ chặn bắt những binh lính nào đào ngũ tại mặt trận. áp ngũ áp ngũ ☆Đội quân đi sau, có nhiệm vụ chặn bắt những binh lính nào đào ngũ tại mặt trận.

Cấu tạo: (áp) + (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ội quân đi sau, có nhiệm vụ chặn bắt những binh lính nào đào ngũ tại mặt trận. áp ngũ áp ngũ ☆Đội quân đi sau, có nhiệm vụ chặn bắt những binh lính nào đào ngũ tại mặt trận.