押喪

áp tang

Hán Việt: áp tang

Tổng quan

ÁP TANG Vị giữ trật tự đi ở cuối đám tang. Trong thiền lâm, chức vụ này thông thường do đô tự đảm nhiệm. Điều Thiên hóa, STBTTQ q.3 ghi: 都寺押喪,喪司、維那、知客、聖僧侍者俵行喪襯 Áp tang đô tự, tang ty, duy-na, tri khác

Cấu tạo: 押 (áp) + 丧 (tang)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trong thiền lâm, chức vụ này thông thường do đô tự đảm nhiệm
  • Nguồn khác Điều Thiên hóa, STBTTQ q
  • Nguồn khác 3 ghi: 都寺押喪,喪司、維那、知客、聖僧侍者俵行喪襯 Áp tang đô tự, tang ty, duy-na, tri khách và thị giả của thánh tăng thì phân phối vật bố thí cho chư tăng, sau khi đám ma hoàn tất
  • Nguồn khác Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di

Từ liên quan

Gần nghĩa

丧主 · 丧乱 · 丧事 · 丧亡 · 丧亲 · 丧仪 · 丧假 · 丧偶