押字

yā zì áp tự

Hán Việt: áp tự · Pinyin: yā zì

Tổng quan

í tên vào giấy tờ — Chọn chữ làm vần cho câu thơ phú. Cũng nói là Áp vận. áp tự áp tự ☆Kí tên vào giấy tờ — Chọn chữ làm vần cho câu thơ phú. Cũng nói là Áp vận.

Cấu tạo: (áp) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui í tên vào giấy tờ — Chọn chữ làm vần cho câu thơ phú. Cũng nói là Áp vận. áp tự áp tự ☆Kí tên vào giấy tờ — Chọn chữ làm vần cho câu thơ phú. Cũng nói là Áp vận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簽名。宋.范成大〈坐嘯齋書懷〉詩:「眼目昏緣多押字,胸襟俗為少吟詩。」《三國演義》第五四回:「玄德親筆寫成文書一紙,押了字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹今言签字。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹今言签字。

Eng

  • Cihui 押字 āzì v.o. sign one's name at the end of a legal document