押寶

yā bǎo áp bảo

Hán Việt: áp bảo · Pinyin: yā bǎo

Tổng quan

chơi yabao (một trò cờ bạc) | (nghĩa bóng) đánh cược | đánh liều | thử vận may

Cấu tạo: (áp) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chơi yabao (một trò cờ bạc) | (nghĩa bóng) đánh cược | đánh liều | thử vận may

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種賭博的遊戲。以一制錢閉置盒中,分青龍、白虎前後之位,以錢壓得寶字為勝。也作「壓寶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"押牌宝"; 赌博的一种。猜测宝上所指的方向下注。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"押牌宝"。 2.赌博的一种。猜测宝上所指的方向下注。

Eng

  • CC-CEDICT to play yabao (a gambling game)|(fig.) to gamble on|to take one's chance|to try one's luck
  • Cihui to play yabao (a gambling game)/(fig.) to gamble on/to take one's chance/to try one's luck