押賬
áp trướng
Hán Việt: áp trướng · Pinyin: yā zhàng
Tổng quan
vật thế chấp: vật thế chân
Nghĩa
Việt
- Cihui vật thế chấp: vật thế chân
- Cihui vật thế chấp; vật thế chân。借錢時用某種物品作抵押。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以物品抵押借錢,用來抵押的物品,稱為「押帳」。也作「押賬」。